Dầm chữ T BTCT DUL

Dầm chữ t btct dul

Liên hệ
  • TIÊU CHUẨN:
  • Tiêu chuẩn thiết kế: tiêu chuẩn 22TCN 272-05 “Tiêu chuẩn thiết kế cầu”; 22TCN 18-79 “Qui trình thiết kế cầu cống theo trạng thái giới hạn”
  • Tiêu chuẩn nghiệm thu: TCVN 9115:2012 "Kết cấu BT và BTCT lắp ghép - Thi công và nghiệm thu", TCVN 4453-1995 "Kết cấu BT và BTCT toàn khối - Thi công và nghiệm thu", TCVN9114:2012 "Sản phẩm BT ứng lực trước - Yêu cầu kỹ thuật và kiểm tra chấp nhận", 22 TCN 247-98 "Qui trình thi công và nghiệm thu dầm cầu BT DƯL”, JIS A5373 "Sản phẩm BTDƯL đúc sẵn", PCI MNL 135-00 "Dung sai thi công BT DƯL và đúc sẵn", TCCS 02:2010/TCĐBVN "Tiêu chuẩn thi công cầu đường bộ - AASHTO LRFD".
  • VẬT LIỆU:

 

  • Thép cường độ cao: ASTM A416 hoặc tương đương.
  • Cốt thép thường: TCVN 1651:2008 hoặc tương đương.
  • Cốt liệu thô (Đá dăm): ASTM C33 hoặc tương đương.
  • Cốt liệu mịn (Cát thiên nhiên, cát nghiền hay kết hợp): ASTM C33 hoặc tương đương.
  • Xi măng (Xi măng Portland hỗn hợp PCB 40 trở lên): TCVN 6260-2009 hoặc tương đương.
  • Nước: TCVN 4506:2012 “Nước trộn bê tông và vữa - Yêu cầu kỹ thuật”.
  • Phụ gia (Có đủ chứng chỉ kỹ thuật, được các cơ quan quản lí Nhà nước công nhận): ASTM C494.
  • CƯỜNG ĐỘ BÊ TÔNG:

 

  • Thiết kế : 42 Mpa - 70Mpa hoặc cao hơn (mẫu trụ 15 x 30cm).
  • Khi tạo dự ứng lực : Tối thiểu 35 Mpa đối với dầm căng trước và  90 % cường độ thiết kế đôi với dầm căng sau.
  • THÔNG SỐ KỸ THUẬT:

THUỘC TÍNH

 SẢN PHẨM

CHIỀU

DÀI

CHIỀU

RỘNG

CHIỀU

CAO

TRỌNG

LƯỢNG

TẢI TRỌNG

M

MM

MM

TẤN

Dầm T 12.5M

12.5

400

510 ~ 700

5.71

HL93

Dầm T 18.6M

18.6

400

700 ~ 950

12.8

HL93

Dầm T ngược 20M

20

980

750

15.4

HL93

Dầm T ngược 25M

25

980

900

22.1

HL93

Dầm T ngược 33M

33

980

1240

34.5

HL93

  •  PHẠM VI ÁP DỤNG:
    • Cầu trên các quốc lộ.
    • Cầu vượt tại các nút giao thông.
    • Cầu cạn .
    • Cầu bến cảng.
    • Và các công trình chuyên dụng khác.
  • THUỘC TÍNH SẢN PHẨM :
    • Bê tông cường độ cao có khả năng chống thấm, chống ăn mòn cao.
    • Sản phẩm sản xuất công nghiệp vá cơ giới hóa cao.
    • Có khả năng đúc nhiều sản phẩm cho một lần đúc ( đúc theo lane ).
    • Năng lực sản xuất cao.

Kiểm soát chất lượng sản phẩm theo Qui trình QLCL ISO 9001:2008